Fandom

Doraemon Wiki Tiếng Việt

Nguyễn Thụy Thùy Tiên

564bài viết
trên wikia này
Add New Page
Bình luận0 Share

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Nguyễn Thụy Thùy Tiên (sinh ngày 31 tháng 5) là một nữ diễn viên lồng tiếng Việt Nam. Cô hiện đang sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Vai diễn chính đầu tiên và cũng là vai được nhiều người biết đến nhất là vào vai Doraemon trong phiên bản lồng tiếng Việt phim cùng tên [1][2]. Ngoài ra cô còn tham gia viết lời Việt bài Quê nhà ngọt ngào trong phim Thất kiếm anh hùng và thu hút trên 30 nghìn lượt xem khi thể hiện bài Hành trình giấc mơ trên Youtube [3]. Trong Doraemon, Thùy Tiên lồng tiếng cho chú mèo máy cùng tên.

Hoạt động

Trong Doraemon

Phim hoạt hình

  • Sa Lệ, Tiểu Tiểu Hắc (Thất kiếm anh hùng)
  • Raimudo (Quyết chiến đền Tiểu Lâm)
  • Juliet (Mèo máy Kuro)
  • Rudy (Vườn chim vui nhộn)
  • Erza Scarlet (Fairy Tail)
  • Haku (Naruto)

Phim điện ảnh

  • Jean (X-men)
  • Andie (Step up 2)
  • Eva (Rio)
  • Kazahana Koyuki/Diễn viên Fujikaze Yukie/Công chúa Fuun (Naruto: Cuộc chiến ở Tuyết Quốc)
  • Miroku (Naruto Shippūden: Cái chết tiên đoán)
  • Amaru (Naruto Shippūden: Nhiệm vụ bí mật)
  • Ryuzetsu (Naruto: Huyết ngục)

Phim truyền hình

  • Geum Ji (Gia đình yêu thương)
  • Hong Se Na (Hoàng tử gác mái)
  • Ye Seul (Bí mật sân trường)
  • Mẹ Soo Yeon (Nhớ em)
  • Song Ji Sun (Nữ thần hôn nhân)
  • Kim Chi (Hoàng tử ếch)
  • Bà lớn Kagaza (Oshin)
  • Gaeseong-daek, Na Hae-mi (Gia đình là số một)
  • Anna Laker (Cười lên Dong-hae)
  • Bà của Aki (Nữ thợ lặn)

=Trong Doraemon

Phim hoạt hình

  • Sa Lệ, Tiểu Tiểu Hắc (Thất kiếm anh hùng)
  • Raimudo (Quyết chiến đền Tiểu Lâm)
  • Juliet (Mèo máy Kuro)
  • Rudy (Vườn chim vui nhộn)
  • Erza Scarlet (Fairy Tail)
  • Haku (Naruto)

Phim điện ảnh

  • Jean (X-men)
  • Andie (Step up 2)
  • Eva (Rio)
  • Kazahana Koyuki/Diễn viên Fujikaze Yukie/Công chúa Fuun (Naruto: Cuộc chiến ở Tuyết Quốc)
  • Miroku (Naruto Shippūden: Cái chết tiên đoán)
  • Amaru (Naruto Shippūden: Nhiệm vụ bí mật)
  • Ryuzetsu (Naruto: Huyết ngục)

Phim truyền hình

  • Geum Ji (Gia đình yêu thương)
  • Hong Se Na (Hoàng tử gác mái)
  • Ye Seul (Bí mật sân trường)
  • Mẹ Soo Yeon (Nhớ em)
  • Song Ji Sun (Nữ thần hôn nhân)
  • Kim Chi (Hoàng tử ếch)
  • Bà lớn Kagaza (Oshin)
  • Gaeseong-daek, Na Hae-mi (Gia đình là số một)
  • Anna Laker (Cười lên Dong-hae)
  • Bà của Aki (Nữ thợ lặn)

Chú thích

  1. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  2. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}
  3. {{#gọi:Citation/CS1|citation |CitationClass=web }}

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên